das Hölzchen
danh từ giống trung
/ˈhœlt͡s.çən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hölzchens
das Hölzchen nghĩa là diêm.
Nghĩa của Hölzchen
Danh từ · giống trung
- Diêm.
Biến cách của Hölzchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Hölzchen | die Hölzchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hölzchens | der Hölzchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hölzchen | den Hölzchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Hölzchen | die Hölzchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hölzchen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ match (device to make fire); diminutive of Holz
Câu hỏi thường gặp
Hölzchen nghĩa là gì?
Hölzchen (danh từ) nghĩa là diêm.
Hölzchen là der, die hay das?
Hölzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hölzchen).