TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cả hai tiếng Đức là gì?

"cả hai" trong tiếng Đức là beide (hạn định từ).

beide Hạn định từ

/ˈbaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả hai.

  • Alle beide sind sehr süß. Cả hai đều rất dễ thương.
  • Ich mag sie beide nicht. Tôi không thích cả hai.

Xem đầy đủ từ "beide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cả hai tiếng Đức là gì?

"cả hai" trong tiếng Đức là beide (hạn định từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.