Cô nhi tiếng Đức là gì?
"cô nhi" trong tiếng Đức là die Waise (danh từ), die Halbwaise (danh từ), die Vollwaise (danh từ).
die Waise Danh từ · giống cái
/ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ mồ côi, cô nhi.
die Halbwaise Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ mồ côi, cô nhi.
Xem đầy đủ từ "Halbwaise": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Vollwaise Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ mồ côi, cô nhi.
Xem đầy đủ từ "Vollwaise": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Waisenkind Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ mồ côi, cô nhi.
Xem đầy đủ từ "Waisenkind": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cô nhi tiếng Đức là gì?
"cô nhi" trong tiếng Đức là die Waise (danh từ), die Halbwaise (danh từ), die Vollwaise (danh từ).