TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Waisenkind

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waisenkinder · sinh cách: des Waisenkindes

das Waisenkind nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Nghĩa của Waisenkind

Danh từ · giống trung

  1. Trẻ mồ côi, cô nhi.

Biến cách của Waisenkind (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Waisenkinddie Waisenkinder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waisenkindesder Waisenkinder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waisenkindden Waisenkindern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Waisenkinddie Waisenkinder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Waisenkind

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Waisenkind

  • Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362769
  • Man erzählt sich, dass sie sich um das Waisenkind kümmerte. Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orphan

Câu hỏi thường gặp

Waisenkind nghĩa là gì?

Waisenkind (danh từ) nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Waisenkind là der, die hay das?

Waisenkind là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Waisenkind); số nhiều: die Waisenkinder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.