TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Waise

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waisen · sinh cách: der Waise

die Waise nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Nghĩa của Waise

Danh từ · giống cái

  1. Trẻ mồ côi, cô nhi.

Biến cách của Waise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Waisedie Waisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Waiseder Waisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Waiseden Waisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Waisedie Waisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Waise

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female orphan; orphan; orphan

Câu hỏi thường gặp

Waise nghĩa là gì?

Waise (danh từ) nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Waise là der, die hay das?

Waise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waise); số nhiều: die Waisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.