die Wahrscheinlichkeit
số nhiều: die Wahrscheinlichkeiten · sinh cách: der Wahrscheinlichkeit
die Wahrscheinlichkeit nghĩa là xác suất.
Nghĩa của Wahrscheinlichkeit
Danh từ · giống cái
- Xác suất.
Biến cách của Wahrscheinlichkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wahrscheinlichkeit | die Wahrscheinlichkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wahrscheinlichkeit | der Wahrscheinlichkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wahrscheinlichkeit | den Wahrscheinlichkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wahrscheinlichkeit | die Wahrscheinlichkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ probability; likelihood
Câu hỏi thường gặp
Wahrscheinlichkeit nghĩa là gì?
Wahrscheinlichkeit (danh từ) nghĩa là xác suất.
Wahrscheinlichkeit là der, die hay das?
Wahrscheinlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wahrscheinlichkeit); số nhiều: die Wahrscheinlichkeiten.