die Halbwaise
số nhiều: die Halbwaisen · sinh cách: der Halbwaise
die Halbwaise nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.
Nghĩa của Halbwaise
Danh từ · giống cái
- Trẻ mồ côi, cô nhi.
Biến cách của Halbwaise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Halbwaise | die Halbwaisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Halbwaise | der Halbwaisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Halbwaise | den Halbwaisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Halbwaise | die Halbwaisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Halbwaise
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half orphan
Câu hỏi thường gặp
Halbwaise nghĩa là gì?
Halbwaise (danh từ) nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.
Halbwaise là der, die hay das?
Halbwaise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halbwaise); số nhiều: die Halbwaisen.