TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vollwaise

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vollwaisen · sinh cách: der Vollwaise

die Vollwaise nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Nghĩa của Vollwaise

Danh từ · giống cái

  1. Trẻ mồ côi, cô nhi.

Biến cách của Vollwaise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vollwaisedie Vollwaisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vollwaiseder Vollwaisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vollwaiseden Vollwaisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vollwaisedie Vollwaisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vollwaise

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orphan

Câu hỏi thường gặp

Vollwaise nghĩa là gì?

Vollwaise (danh từ) nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Vollwaise là der, die hay das?

Vollwaise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vollwaise); số nhiều: die Vollwaisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.