TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căn bậc hai tiếng Đức là gì?

"căn bậc hai" trong tiếng Đức là die Quadratwurzel (danh từ).

die Quadratwurzel Danh từ · giống cái

[kvaˈdʁaːtˌvʊʁt͡sl̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn bậc hai.

  • Was ist die Quadratwurzel aus 100? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?

Xem đầy đủ từ "Quadratwurzel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căn bậc hai tiếng Đức là gì?

"căn bậc hai" trong tiếng Đức là die Quadratwurzel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.