TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Quadratwurzel

danh từ giống cái
[kvaˈdʁaːtˌvʊʁt͡sl̩] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quadratwurzeln · sinh cách: der Quadratwurzel

die Quadratwurzel nghĩa là căn bậc hai.

Nghĩa của Quadratwurzel

Danh từ · giống cái

  1. Căn bậc hai.

Biến cách của Quadratwurzel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Quadratwurzeldie Quadratwurzeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Quadratwurzelder Quadratwurzeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Quadratwurzelden Quadratwurzeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Quadratwurzeldie Quadratwurzeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Quadratwurzel

  • Was ist die Quadratwurzel aus 100? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ square root

Câu hỏi thường gặp

Quadratwurzel nghĩa là gì?

Quadratwurzel (danh từ) nghĩa là căn bậc hai.

Quadratwurzel là der, die hay das?

Quadratwurzel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quadratwurzel); số nhiều: die Quadratwurzeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.