die Quadratwurzel
số nhiều: die Quadratwurzeln · sinh cách: der Quadratwurzel
die Quadratwurzel nghĩa là căn bậc hai.
Nghĩa của Quadratwurzel
Danh từ · giống cái
- Căn bậc hai.
Biến cách của Quadratwurzel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Quadratwurzel | die Quadratwurzeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Quadratwurzel | der Quadratwurzeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Quadratwurzel | den Quadratwurzeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Quadratwurzel | die Quadratwurzeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Quadratwurzel
- Was ist die Quadratwurzel aus 100? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1056633
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square root
Câu hỏi thường gặp
Quadratwurzel nghĩa là gì?
Quadratwurzel (danh từ) nghĩa là căn bậc hai.
Quadratwurzel là der, die hay das?
Quadratwurzel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quadratwurzel); số nhiều: die Quadratwurzeln.