TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công cộng tiếng Đức là gì?

"công cộng" trong tiếng Đức là öffentlich (tính từ).

öffentlich Tính từ

/ˈœfəntlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công cộng.

Xem đầy đủ từ "öffentlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công cộng tiếng Đức là gì?

"công cộng" trong tiếng Đức là öffentlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.