TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công nhân tiếng Đức là gì?

"công nhân" trong tiếng Đức là der Arbeiter (danh từ), der Arbeitnehmer (danh từ), die Angestellte (danh từ).

der Arbeiter Danh từ · giống đực

/ˈʔaʁbaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân.

  • Die Arbeiter streiken. Các công nhân đang đình công.
  • Drei Arbeiter kamen ums Leben. Ba công nhân đã chết.

Xem đầy đủ từ "Arbeiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Arbeitnehmer Danh từ · giống đực

/ˈaʁbaɪ̯tˌneːmɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân.

Xem đầy đủ từ "Arbeitnehmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Angestellte Danh từ · giống cái

/ˈanɡəˌʃtɛltə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân.

Xem đầy đủ từ "Angestellte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hackler Danh từ · giống đực

/ˈhaklɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân.

Xem đầy đủ từ "Hackler": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Angestellter Danh từ · giống đực

/ˈanɡəˌʃtɛltɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân.

Xem đầy đủ từ "Angestellter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Arbeiterin Danh từ · giống cái

/ˈaʁbaɪ̯təʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân.

Xem đầy đủ từ "Arbeiterin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công nhân tiếng Đức là gì?

"công nhân" trong tiếng Đức là der Arbeiter (danh từ), der Arbeitnehmer (danh từ), die Angestellte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.