der Hackler
danh từ giống đực
/ˈhaklɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hacklers
der Hackler nghĩa là công nhân.
Nghĩa của Hackler
Danh từ · giống đực
- Áo, Thân mật Công nhân.
Biến cách của Hackler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hackler | die Hackler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hacklers | der Hackler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hackler | den Hacklern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hackler | die Hackler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laborer; hard worker
Câu hỏi thường gặp
Hackler nghĩa là gì?
Hackler (danh từ) nghĩa là công nhân.
Hackler là der, die hay das?
Hackler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hackler).