Cún con tiếng Đức là gì?
"cún con" trong tiếng Đức là das Hündchen (danh từ), der Welpe (danh từ).
das Hündchen Danh từ · giống trung
/ˈhʏnt.çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó con, cún, cún con.
Xem đầy đủ từ "Hündchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Welpe Danh từ · giống đực
/ˈvɛlpə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó con, cún, cún con.
Câu hỏi thường gặp
Cún con tiếng Đức là gì?
"cún con" trong tiếng Đức là das Hündchen (danh từ), der Welpe (danh từ).