TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cũng như tiếng Đức là gì?

"cũng như" trong tiếng Đức là sowie (liên từ).

sowie Liên từ

[zoˈviː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng như.

  • Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.

Xem đầy đủ từ "sowie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cũng như tiếng Đức là gì?

"cũng như" trong tiếng Đức là sowie (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.