sowie
Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[zoˈviː] giọng máy của trình duyệt
sowie nghĩa là cũng như.
Nghĩa của sowie
Liên từ
- Cũng như.
Câu ví dụ với sowie
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ as well as; as soon as
Câu hỏi thường gặp
sowie nghĩa là gì?
sowie (liên từ) nghĩa là cũng như.