TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cù lao tiếng Đức là gì?

"cù lao" trong tiếng Đức là der Werder (danh từ), das Eiland (danh từ), die Flussinsel (danh từ).

der Werder Danh từ · giống đực

/ˈvɛrdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cù lao.

Xem đầy đủ từ "Werder": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Eiland Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯lant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cù lao.

Xem đầy đủ từ "Eiland": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Flussinsel Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cù lao.

Xem đầy đủ từ "Flussinsel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Holm Danh từ · giống đực

/hɔlm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cù lao.

Xem đầy đủ từ "Holm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cù lao tiếng Đức là gì?

"cù lao" trong tiếng Đức là der Werder (danh từ), das Eiland (danh từ), die Flussinsel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.