TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Còi tiếng Đức là gì?

"còi" trong tiếng Đức là die Pfeife (danh từ), die Trillerpfeife (danh từ), die Flöte (danh từ).

die Pfeife Danh từ · giống cái

/ˈp͡faɪ̯fə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còi.

Xem đầy đủ từ "Pfeife": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trillerpfeife Danh từ · giống cái

/ˈtʁɪlɐˌp͡faɪ̯fə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còi.

Xem đầy đủ từ "Trillerpfeife": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Flöte Danh từ · giống cái

/ˈfløːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còi.

Xem đầy đủ từ "Flöte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hupe Danh từ · giống cái

[ˈhuːpə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.

Xem đầy đủ từ "Hupe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Còi tiếng Đức là gì?

"còi" trong tiếng Đức là die Pfeife (danh từ), die Trillerpfeife (danh từ), die Flöte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.