Cú tiếng Đức là gì?
"cú" trong tiếng Đức là die Eule (danh từ), der Uhu (danh từ).
die Eule Danh từ · giống cái
/ˈʔɔɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú.
- Eulen sind Vögel. Cú là chim.
- Eulen sind meine Lieblingstiere. Cú mèo là động vật yêu thích của tôi.
der Uhu Danh từ · giống đực
/ˈuːhu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú.
Câu hỏi thường gặp
Cú tiếng Đức là gì?
"cú" trong tiếng Đức là die Eule (danh từ), der Uhu (danh từ).