TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công nghệ cao tiếng Đức là gì?

"công nghệ cao" trong tiếng Đức là die Hochtechnologie (danh từ).

die Hochtechnologie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ cao.

Xem đầy đủ từ "Hochtechnologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công nghệ cao tiếng Đức là gì?

"công nghệ cao" trong tiếng Đức là die Hochtechnologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.