TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cưa tiếng Đức là gì?

"cưa" trong tiếng Đức là die Säge (danh từ), sägen (động từ).

die Säge Danh từ · giống cái

/ˈzɛːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cưa, cái cưa.

Xem đầy đủ từ "Säge": der/die/das, biến cách, cách chia →

sägen Động từ

/ˈzɛːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cưa.

Xem đầy đủ từ "sägen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cưa tiếng Đức là gì?

"cưa" trong tiếng Đức là die Säge (danh từ), sägen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.