TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sägen

/ˈzɛːɡən/ giọng máy của trình duyệt

sägen nghĩa là cưa.

Nghĩa của sägen

Động từ

  1. Cưa.

Chia động từ sägen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesägtPhân từ I: sägend

Hiện tại Präsens

  • ich säge
  • du sägst
  • er/sie/es sägt
  • wir sägen
  • ihr sägt
  • sie/Sie sägen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sägte
  • du sägtest
  • er/sie/es sägte
  • wir sägten
  • ihr sägtet
  • sie/Sie sägten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesägt
  • du hast gesägt
  • er/sie/es hat gesägt
  • wir haben gesägt
  • ihr habt gesägt
  • sie/Sie haben gesägt

Tương lai Futur I

  • ich werde sägen
  • du wirst sägen
  • er/sie/es wird sägen
  • wir werden sägen
  • ihr werdet sägen
  • sie/Sie werden sägen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich säge
  • du sägest
  • er/sie/es säge
  • wir sägen
  • ihr säget
  • sie/Sie sägen

Mệnh lệnh Imperativ

  • säg! (du)
  • sägt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của sägen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to saw; to snore

Câu hỏi thường gặp

sägen nghĩa là gì?

sägen (động từ) nghĩa là cưa.

Chia động từ sägen ở thì hiện tại thế nào?

ich säge, du sägst, er/sie/es sägt, wir sägen, ihr sägt, sie/Sie sägen. Phân từ II: gesägt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.