TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cơ quan nhà nước tiếng Đức là gì?

"cơ quan nhà nước" trong tiếng Đức là die Behörde (danh từ).

die Behörde Danh từ · giống cái

/bəˈhøːɐ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan nhà nước, nhà chức trách.

Xem đầy đủ từ "Behörde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan nhà nước tiếng Đức là gì?

"cơ quan nhà nước" trong tiếng Đức là die Behörde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.