Công tắc đèn tiếng Đức là gì?
"công tắc đèn" trong tiếng Đức là der Lichtschalter (danh từ).
der Lichtschalter Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tắc đèn.
- Wo haben Sie denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?
- Wo habt ihr denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?
Xem đầy đủ từ "Lichtschalter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Công tắc đèn tiếng Đức là gì?
"công tắc đèn" trong tiếng Đức là der Lichtschalter (danh từ).