TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công tắc đèn tiếng Đức là gì?

"công tắc đèn" trong tiếng Đức là der Lichtschalter (danh từ).

der Lichtschalter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công tắc đèn.

  • Wo haben Sie denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?
  • Wo habt ihr denn diese Lichtschalter her? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?

Xem đầy đủ từ "Lichtschalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công tắc đèn tiếng Đức là gì?

"công tắc đèn" trong tiếng Đức là der Lichtschalter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.