TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cược tiếng Đức là gì?

"cược" trong tiếng Đức là wetten (động từ).

wetten Động từ

/ˈvɛtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá, cược, cá cược.

Xem đầy đủ từ "wetten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cược tiếng Đức là gì?

"cược" trong tiếng Đức là wetten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.