TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wetten

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛtən/ giọng máy của trình duyệt

wetten nghĩa là cá, cược, cá cược.

Nghĩa của wetten

Động từ

  1. Cá, cược, cá cược.

Chia động từ wetten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewettetPhân từ I: wettend

Hiện tại Präsens

  • ich wette
  • du wettest
  • er/sie/es wettet
  • wir wetten
  • ihr wettet
  • sie/Sie wetten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wettete
  • du wettetest
  • er/sie/es wettete
  • wir wetteten
  • ihr wettetet
  • sie/Sie wetteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewettet
  • du hast gewettet
  • er/sie/es hat gewettet
  • wir haben gewettet
  • ihr habt gewettet
  • sie/Sie haben gewettet

Tương lai Futur I

  • ich werde wetten
  • du wirst wetten
  • er/sie/es wird wetten
  • wir werden wetten
  • ihr werdet wetten
  • sie/Sie werden wetten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wette
  • du wettest
  • er/sie/es wette
  • wir wetten
  • ihr wettet
  • sie/Sie wetten

Mệnh lệnh Imperativ

  • wett! (du)
  • wettet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bet; to bet, guess (that something is the case with certainty)

Câu hỏi thường gặp

wetten nghĩa là gì?

wetten (động từ) nghĩa là cá, cược, cá cược.

Chia động từ wetten ở thì hiện tại thế nào?

ich wette, du wettest, er/sie/es wettet, wir wetten, ihr wettet, sie/Sie wetten. Phân từ II: gewettet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.