TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cây ăn quả tiếng Đức là gì?

"cây ăn quả" trong tiếng Đức là der Obstbaum (danh từ).

der Obstbaum Danh từ · giống đực

/ˈoːpstˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây ăn quả, cây ăn trái.

Xem đầy đủ từ "Obstbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cây ăn quả tiếng Đức là gì?

"cây ăn quả" trong tiếng Đức là der Obstbaum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.