TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cúm tiếng Đức là gì?

"cúm" trong tiếng Đức là die Grippe (danh từ), die Influenza (danh từ).

die Grippe Danh từ · giống cái

/ˈɡʁɪpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúm, bệnh cúm.

Xem đầy đủ từ "Grippe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Influenza Danh từ · giống cái

/ɪnfluˈɛnt͡sa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúm.

Xem đầy đủ từ "Influenza": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cúm tiếng Đức là gì?

"cúm" trong tiếng Đức là die Grippe (danh từ), die Influenza (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.