TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căng-gu-ru tiếng Đức là gì?

"căng-gu-ru" trong tiếng Đức là das Känguru (danh từ).

das Känguru Danh từ · giống trung

/ˈkɛŋɡuru/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căng-gu-ru, chuột túi.

Xem đầy đủ từ "Känguru": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căng-gu-ru tiếng Đức là gì?

"căng-gu-ru" trong tiếng Đức là das Känguru (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.