TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cơ quan ngôn luận tiếng Đức là gì?

"cơ quan ngôn luận" trong tiếng Đức là das Organ (danh từ).

das Organ Danh từ · giống trung

/ɔʁˈɡaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan ngôn luận, tạp chí ngôn luận.

Xem đầy đủ từ "Organ": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan ngôn luận tiếng Đức là gì?

"cơ quan ngôn luận" trong tiếng Đức là das Organ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.