TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chú giải tiếng Đức là gì?

"chú giải" trong tiếng Đức là die Legende (danh từ).

die Legende Danh từ · giống cái

/leˈɡɛndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chú giải.

Xem đầy đủ từ "Legende": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chú giải tiếng Đức là gì?

"chú giải" trong tiếng Đức là die Legende (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.