TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Châu đại dương tiếng Đức là gì?

"châu đại dương" trong tiếng Đức là Ozeanien (danh từ riêng).

Ozeanien Danh từ riêng

/ˌot͡seˈaːniən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu đại dương, châu úc, úc châu.

  • Papua-Neuguinea ist, nach Australien, das zweitgrößte Land Ozeaniens. Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc.

Xem đầy đủ từ "Ozeanien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Châu đại dương tiếng Đức là gì?

"châu đại dương" trong tiếng Đức là Ozeanien (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.