TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ozeanien

/ˌot͡seˈaːniən/ giọng máy của trình duyệt

Ozeanien nghĩa là châu đại dương, châu úc, úc châu.

Nghĩa của Ozeanien

Danh từ riêng

  1. Châu đại dương, châu úc, úc châu.

Câu ví dụ với Ozeanien

  • Papua-Neuguinea ist, nach Australien, das zweitgrößte Land Ozeaniens. Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1815828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Oceania (a continental region composed of the islands of the central and southern Pacific Ocean, principally divided into Melanesia, Micronesia, and Polynesia.)

Câu hỏi thường gặp

Ozeanien nghĩa là gì?

Ozeanien (danh từ riêng) nghĩa là châu đại dương, châu úc, úc châu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.