TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuyện tình vụng trộm tiếng Đức là gì?

"chuyện tình vụng trộm" trong tiếng Đức là die Affäre (danh từ).

die Affäre Danh từ · giống cái

/aˈfɛːrə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện tình vụng trộm, quan hệ ngoài luồng.

Xem đầy đủ từ "Affäre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện tình vụng trộm tiếng Đức là gì?

"chuyện tình vụng trộm" trong tiếng Đức là die Affäre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.