TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Châu mỹ tiếng Đức là gì?

"châu mỹ" trong tiếng Đức là Amerika (danh từ riêng).

Amerika Danh từ riêng · giống trung

/aˈmeːʁika/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu Mỹ.

  • Die Wikinger sollen Amerika noch vor Kolumbus entdeckt haben. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Xem đầy đủ từ "Amerika": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "châu mỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Châu mỹ tiếng Đức là gì?

"châu mỹ" trong tiếng Đức là Amerika (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.