Chính phủ tiếng Đức là gì?
"chính phủ" trong tiếng Đức là die Regierung (danh từ).
die Regierung Danh từ · giống cái
/reˈɡiːrʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính phủ.
- In den 1960er Jahren gingen japanische Studenten gegen die Regierung auf die Straße. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
- In den 1960er Jahren gab es Demonstrationen japanischer Studenten gegen die Regierung. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
Xem đầy đủ từ "Regierung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chính phủ tiếng Đức là gì?
"chính phủ" trong tiếng Đức là die Regierung (danh từ).