TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chân đất tiếng Đức là gì?

"chân đất" trong tiếng Đức là barfuß (tính từ), barfüßig (tính từ).

barfuß Tính từ

/ˈbaːɐ̯fuːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân đất, chân không, chân trần.

  • Tom war barfuß. Tom đi chân đất.
  • Tom ist barfuß. Tom đi chân đất.

Xem đầy đủ từ "barfuß": der/die/das, biến cách, cách chia →

barfüßig Tính từ

/ˈbaːɐ̯ˌfyːsɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân đất, chân không, chân trần.

Xem đầy đủ từ "barfüßig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chân đất tiếng Đức là gì?

"chân đất" trong tiếng Đức là barfuß (tính từ), barfüßig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.