TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

barfüßig

/ˈbaːɐ̯ˌfyːsɪç/ giọng máy của trình duyệt

barfüßig nghĩa là chân đất, chân không.

Nghĩa của barfüßig

Tính từ

  1. Chân đất, chân không, chân trần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ barefooted, bare-footed, barefoot

Câu hỏi thường gặp

barfüßig nghĩa là gì?

barfüßig (tính từ) nghĩa là chân đất, chân không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.