TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chua tiếng Đức là gì?

"chua" trong tiếng Đức là sauer (tính từ), säuerlich (tính từ), herb (tính từ).

sauer Tính từ

/ˈzaʊ̯ər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua.

  • Schmeiß diese Milch weg. Sie ist schon sauer. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.

Xem đầy đủ từ "sauer": der/die/das, biến cách, cách chia →

säuerlich Tính từ

/zɔɪ̯ɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua.

Xem đầy đủ từ "säuerlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

herb Tính từ

/hɛrp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua.

Xem đầy đủ từ "herb": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chua tiếng Đức là gì?

"chua" trong tiếng Đức là sauer (tính từ), säuerlich (tính từ), herb (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.