TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuyện nhỏ tiếng Đức là gì?

"chuyện nhỏ" trong tiếng Đức là die Kleinigkeit (danh từ).

die Kleinigkeit Danh từ · giống cái

/ˈklaɪ̯nɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện nhỏ, việc vặt.

Xem đầy đủ từ "Kleinigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện nhỏ tiếng Đức là gì?

"chuyện nhỏ" trong tiếng Đức là die Kleinigkeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.