TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cho ăn tiếng Đức là gì?

"cho ăn" trong tiếng Đức là füttern (động từ), ernähren (động từ).

füttern Động từ

/ˈfʏtərn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho ăn.

Xem đầy đủ từ "füttern": der/die/das, biến cách, cách chia →

ernähren Động từ

/ʔɛɐ̯ˈnɛːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho ăn.

Xem đầy đủ từ "ernähren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cho ăn tiếng Đức là gì?

"cho ăn" trong tiếng Đức là füttern (động từ), ernähren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.