Chuỗi tiếng Đức là gì?
"chuỗi" trong tiếng Đức là die Kette (danh từ), der String (danh từ), die Schnur (danh từ).
die Kette Danh từ · giống cái
/ˈkɛtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi.
der String Danh từ · giống đực
/ˈstʁɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi, xâu.
die Schnur Danh từ · giống cái
/ʃnuːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi.
die Zeichenkette Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi, xâu.
Xem đầy đủ từ "Zeichenkette": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi tiếng Đức là gì?
"chuỗi" trong tiếng Đức là die Kette (danh từ), der String (danh từ), die Schnur (danh từ).