TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der String

danh từ giống đực
/ˈstʁɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Strings · sinh cách: des Strings

der String nghĩa là chuỗi, xâu.

Nghĩa của String

Danh từ · giống đực

  1. Chuỗi, xâu.

Biến cách của String (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stringdie Strings
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stringsder Strings
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stringden Strings
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stringdie Strings

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với String

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ G-string, thong (scanty piece of underwear or lingerie); string (sequence of text characters); string (central object in string theory)

Câu hỏi thường gặp

String nghĩa là gì?

String (danh từ) nghĩa là chuỗi, xâu.

String là der, die hay das?

String là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der String); số nhiều: die Strings.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.