die Spanne
số nhiều: die Spannen · sinh cách: der Spanne
die Spanne nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.
Nghĩa của Spanne
Danh từ · giống cái
- Dãy, chuỗi, loạt.
Biến cách của Spanne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spanne | die Spannen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spanne | der Spannen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spanne | den Spannen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spanne | die Spannen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ span (space between the tips of the thumb and little finger); span (semi-standardised measure of length); range; margin; spread (scope between two values, e.g. a mininum and a maximum); span; period of time
Câu hỏi thường gặp
Spanne nghĩa là gì?
Spanne (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.
Spanne là der, die hay das?
Spanne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spanne); số nhiều: die Spannen.