TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spanne

danh từ giống cái
/ˈʃpanə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spannen · sinh cách: der Spanne

die Spanne nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.

Nghĩa của Spanne

Danh từ · giống cái

  1. Dãy, chuỗi, loạt.

Biến cách của Spanne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spannedie Spannen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spanneder Spannen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spanneden Spannen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spannedie Spannen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ span (space between the tips of the thumb and little finger); span (semi-standardised measure of length); range; margin; spread (scope between two values, e.g. a mininum and a maximum); span; period of time

Câu hỏi thường gặp

Spanne nghĩa là gì?

Spanne (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.

Spanne là der, die hay das?

Spanne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spanne); số nhiều: die Spannen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.