TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spanisch

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

spanisch nghĩa là tây ban nha, y pha nho, tiếng tây ban nha, tiếng y pha nho.

Nghĩa của spanisch

Tính từ

  1. Tây ban nha, y pha nho.

Danh từ riêng

Spanisch
  1. Tiếng tây ban nha, tiếng y pha nho.

So sánh của spanisch

So sánh hơnspanischer
So sánh nhấtam spanischsten

Câu ví dụ với spanisch

  • Salvador Dalí war ein spanischer Künstler. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787836
  • Er spricht nicht nur Französisch, er spricht auch Spanisch. Ngoài tiếng Pháp ra, anh ta còn có thể nói tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1089305
  • Spanisch ist ihre Muttersprache. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353261
  • Gestern habe ich ein Video übersetzt und Untertitel auf Esperanto und Spanisch kreiert. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Spanish; strange, outlandish, suspicious, incomprehensible (chiefly in spanisch vorkommen)
  • Danh từ Ruy Lopez (chess opening); mammary intercourse, the sexual practice or act of stimulating the penis by rubbing it between breasts

Câu hỏi thường gặp

spanisch nghĩa là gì?

spanisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là tây ban nha, y pha nho, tiếng tây ban nha, tiếng y pha nho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.