TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Spanien

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpaːni̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Spanien nghĩa là tây ban nha, y pha nho.

Nghĩa của Spanien

Danh từ riêng

  1. Tây ban nha, y pha nho.

Câu ví dụ với Spanien

  • Katalonien ist nicht Spanien. Catalonia không phải là Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4790845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Spain (a country in Southern Europe, including most of the Iberian peninsula)

Câu hỏi thường gặp

Spanien nghĩa là gì?

Spanien (danh từ riêng) nghĩa là tây ban nha, y pha nho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.