TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spalten

/ˈʃpaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

spalten nghĩa là chẻ, xẻ.

Nghĩa của spalten

Động từ

  1. Chẻ, xẻ.

Chia động từ spalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespaltenPhân từ I: spaltend

Hiện tại Präsens

  • ich spalte
  • du spaltest
  • er/sie/es spaltet
  • wir spalten
  • ihr spaltet
  • sie/Sie spalten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spaltete
  • du spaltetest
  • er/sie/es spaltete
  • wir spalteten
  • ihr spaltetet
  • sie/Sie spalteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespalten
  • du hast gespalten
  • er/sie/es hat gespalten
  • wir haben gespalten
  • ihr habt gespalten
  • sie/Sie haben gespalten

Tương lai Futur I

  • ich werde spalten
  • du wirst spalten
  • er/sie/es wird spalten
  • wir werden spalten
  • ihr werdet spalten
  • sie/Sie werden spalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spalte
  • du spaltest
  • er/sie/es spalte
  • wir spalten
  • ihr spaltet
  • sie/Sie spalten

Mệnh lệnh Imperativ

  • spalt! (du)
  • spaltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của spalten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to split (something); to cleave; to chop; to split up; to become divided

Câu hỏi thường gặp

spalten nghĩa là gì?

spalten (động từ) nghĩa là chẻ, xẻ.

Chia động từ spalten ở thì hiện tại thế nào?

ich spalte, du spaltest, er/sie/es spaltet, wir spalten, ihr spaltet, sie/Sie spalten. Phân từ II: gespalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.