die Soße
số nhiều: die Soßen · sinh cách: der Soße
die Soße nghĩa là nước chấm, xốt, tương.
Nghĩa của Soße
Danh từ · giống cái
- Nước chấm, xốt, tương.
Biến cách của Soße (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Soße | die Soßen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Soße | der Soßen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Soße | den Soßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Soße | die Soßen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Soße
- Die Soße ist extrem scharf! Nước sốt quá cay! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031921
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sauce, gravy
Câu hỏi thường gặp
Soße nghĩa là gì?
Soße (danh từ) nghĩa là nước chấm, xốt, tương.
Soße là der, die hay das?
Soße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Soße); số nhiều: die Soßen.