TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Soße

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzoːsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Soßen · sinh cách: der Soße

die Soße nghĩa là nước chấm, xốt, tương.

Nghĩa của Soße

Danh từ · giống cái

  1. Nước chấm, xốt, tương.

Biến cách của Soße (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Soßedie Soßen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Soßeder Soßen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Soßeden Soßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Soßedie Soßen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Soße

  • Die Soße ist extrem scharf! Nước sốt quá cay! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sauce, gravy

Câu hỏi thường gặp

Soße nghĩa là gì?

Soße (danh từ) nghĩa là nước chấm, xốt, tương.

Soße là der, die hay das?

Soße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Soße); số nhiều: die Soßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.