TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spaltung

danh từ giống cái
/ˈʃpaltʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spaltungen · sinh cách: der Spaltung

die Spaltung nghĩa là xích mích, mâu thuẫn.

Nghĩa của Spaltung

Danh từ · giống cái

  1. Xích mích, mâu thuẫn.

Biến cách của Spaltung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spaltungdie Spaltungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spaltungder Spaltungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spaltungden Spaltungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spaltungdie Spaltungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ division; splitting; fission

Câu hỏi thường gặp

Spaltung nghĩa là gì?

Spaltung (danh từ) nghĩa là xích mích, mâu thuẫn.

Spaltung là der, die hay das?

Spaltung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spaltung); số nhiều: die Spaltungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.