Chuỗi thức ăn tiếng Đức là gì?
"chuỗi thức ăn" trong tiếng Đức là die Nahrungskette (danh từ).
die Nahrungskette Danh từ · giống cái
/ˈnaːʁʊŋsˌkɛtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi thức ăn.
Xem đầy đủ từ "Nahrungskette": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi thức ăn tiếng Đức là gì?
"chuỗi thức ăn" trong tiếng Đức là die Nahrungskette (danh từ).